Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gặp nạn" (1)
gặp nạn
Tiếng Anh
Động từMeet with an accident, Crash
Chiếc tàu cá gặp nạn trên biển do thời tiết xấu.
The fishing boat met with an accident at sea due to bad weather.
Từ liên quan "gặp nạn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gặp nạn" (1)
Chiếc tàu cá gặp nạn trên biển do thời tiết xấu.
The fishing boat met with an accident at sea due to bad weather.
